Học tiếng anh online, cách phát âm tiếng anh

Chủ đề từ vựng tiếng anh về tiền bạc thông dụng nhất

Tiền bạc thứ quan trọng bậc nhất trong cuộc sống hiện nay phải không nào? Bạn đã có thể diễn tả những điều muốn nói về chủ đề này bằng tiếng anh chưa. Nếu chưa thì bạn đang đọc đúng bài mình cần rồi đấy. Sau đây là những từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề tiền bạc cho bạn.

10 từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề tiền bạc

1. Bet your bottom dollar
Nếu bạn “bet your bottom dollar” vào một thứ, nghĩa là bạn rất chắc chắn về điều đó.
“Jack is very punctual. You can bet your bottom dollar he’ll be here at 9 o’clock on the dot.”
2. Tighten your belt
Nếu bạn nên xác định trước “tighten your bell”, nghĩa là bạn phải phải tiêu tiền một cách sự thật cẩn thận
“Another bill? I’ll have to tighten my belt this month!”
3. Born with a silver spoon in one’s mouth
Một người “born with a silver spoon in his mouth” nghĩa là họ được là môi trường sinh ra trong một trong ngôi nhà rất giàu có.
“She never has to worry about money; she was born with a silver spoon in her mouth.”
4. Cash in your chips
Nếu bạn “cash in your chips”, nghĩa là bạn bán thừ gì đó, đặc biệt nhất là cổ phiếu, hoặc vì bạn nên tìm hiểu và tiền hoặc vì bạn tưởng chúng đang bị rớt giá.
“Andy cashed in his chips as soon as business started to slow down.”
5. Hard up
Nếu bạn “hard up”, chắc chắn là bạn đang có rất thấp tiền.
“We were so hard up we had to sleep in the car.”

6. Live beyond one’s means
Nếu vị khách “lives beyond their means” nghĩa là họ tiêu nhiều tiền hơn là họ kiếm được hoặc ngược lại lưu động được.
“The cost of living was so much higher in New York that he was soon living beyond his means.”
7. Lose your shirt
Nếu bạn “lose your shirt” tức là bạn đã mất hết tiền hoặc của cải hấp dẫn là do đánh bạc
“He lost his shirt when the bank went bankrupt.”
8. Make a killing
Nếu bạn khẳng định rằng bất kỳ vị khách nào “made a killing” thì có nghĩa là họ đã có khẳng định được lớn về tài chính
“He made a killing on the stock market.”
9. Make ends meet
“To make ends meet” nghĩa là đầy đủ tiền để sinh sống.
“It’s hard to make ends meet on such a low salary.”
10. Money doesn’t grow on trees
Để nói rằng “money doesn’t grow on trees” nghĩa là chẳng có gì rất dễ mà kiếm được
“Be careful how you spend your money David. It doesn’t grow on trees you know!”
Trên đây là những từ vựng tiếng anh phổ biến về tiền bạc, hi vọng các bạn sẽ học, nhớ và vận dụng vào từng ngữ cảnh phù hợp nhé.
Share on Google Plus

About Hùng Khánhh

This is a short description in the author block about the author. You edit it by entering text in the "Biographical Info" field in the user admin panel.
    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét:

Đăng nhận xét